xe t?i jac
xe t?i jac
xe t?i jac
xe t?i jac
xe t?i jac
xe t?i jac
xe t?i jac
xe t?i jac
Image Slider

 

SẢN PHẨM TIÊU BIỂU

XE TẢI THÙNG 5 CHÂN JAC TẢI TRỌNG 22,5 TẤN

Hình 1: Xe tải thùng 5 chân jac tải trọng 22,5 tấn
  • Xe tải thùng jac 4 chân tải trọng 17,99 tấn
    Hình 2: Xe tải thùng jac 4 chân tải trọng 17,99 tấn
     
  • Xe cứu hộ sàn trượt dongfeng 2 chân
    Hình 3: Xe cứu hộ sàn trượt dongfeng 3,7 tấn
     
  • Xe ben 3 chân thùng vuông 12 lá nhíp
    Hình 4: Xe ben howo 3 chân thùng vuông 12 lá nhíp
  • XE BEN HOWO 4 CHÂN 12 LÁ NHÍP

    Hình 5: Xe ben 4 chân howo thùng vuông 12 lá nhíp

Video Clip
SKU
Săn có

XE CHỞ KÍNH HINO FC TẢI TRỌNG 6,4 TẤN

Bán hàng trả góp        Hỗ trợ khách hàng

BÁN XE CHỞ KÍNH HINO FC TẢI TRỌNG 6,4 TẤN, GIÁ XE TẢI CHỞ KÍNH HINO

Ô tô Bảo Ngọc xin giới thiệu đến khách hàng chiếc xe chở kính Hino FC 6.4 tấn với mong muốn mang sản phẩm tốt nhất về chất lượng, giá cả tốt nhất trên thị trường đi kèm với thủ tục mua xe nhanh chóng, thanh toán nhanh gọn đến với người mua.

Xe Tải Hino Chở Kính (Kiếng) với thiết kế chuyên biệt, giúp vận chuyển lên xuống tiện lợi nhất. Ngoài ra, các chi tiết giằng giảm shock giúp giảm tối đa hiện tượng nứt vỡ khi vận chuyển, đặc biệt là khi di chuyển trong những cung đường xấu.

Kích thước thùng xe sau khi lắp giá chở kính

Kích thước lòng thùng hàng tiêu chuẩn theo thiết kế DxRxC :4230 x 2260 x 520 mm. Thùng xe gắn thuận tiện lưu thông trên đường. 

Xe chở kính hino fc

Hình ảnh sản phẩm xe tải gắn giá chở kính hino 6,4 tấn

xe chở kính hino fc

Thông số kỹ thuật xe tải chở kính hino fc tải trọng 6,4 tấn

Nhãn hiệu :

HINO FC9JESW/TTCM-CK

Số chứng nhận :

1034/VAQ09 - 01/15 - 00

Ngày cấp :

16/07/2015

Loại phương tiện :

Ô tô chở kính

Xuất xứ :

---

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

3905

kG

Phân bố : - Cầu trước :

2115

kG

- Cầu sau :

1790

kG

Tải trọng cho phép chở :

6300

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

10400

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

6140 x 2400 x 3480

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

4230 x 2260 x 520/---

mm

Khoảng cách trục :

3420

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1770/1660

mm

Số trục :

2

Công thức bánh xe :

4 x 2

Loại nhiên liệu :

Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

J05E-TE

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

5123       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

118 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---

Lốp trước / sau:

8.25 - 16 /8.25 - 16

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

 

Hiện tại, chúng tôi đã phân phối ra thị trường rất nhiều sản phẩm xe chở kính-xe tải gắn giá chở kính của nhiều hãng khác nhau, mỗi chủng loại xe đều có ưu điểm riêng biệt:

-XE CHỞ KÍNH HYUNDAI

-XE CHỞ KÍNH HINO

-XE CHỞ KÍNH ISUZU

-XE CHỞ KÍNH KIA

Mọi chi tiết xin liên hệ:

MR. Minh - Mobile: 0972.838.698/0919.123.825

Nhãn hiệu :

HINO FC9JESW/TTCM-CK

Số chứng nhận :

1034/VAQ09 - 01/15 - 00

Ngày cấp :

16/07/2015

Loại phương tiện :

Ô tô chở kính

Xuất xứ :

---

Thông số chung:

 

 

Trọng lượng bản thân :

3905

kG

Phân bố : - Cầu trước :

2115

kG

- Cầu sau :

1790

kG

Tải trọng cho phép chở :

6300

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

10400

kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

6140 x 2400 x 3480

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

4230 x 2260 x 520/---

mm

Khoảng cách trục :

3420

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1770/1660

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

J05E-TE

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

5123       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

118 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---

Lốp trước / sau:

8.25 - 16 /8.25 - 16

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

Hỗ trợ trực tuyến

KINH DOANH 1: 

Hotline: 0962 803 686

KINH DOANH 2: 

Hotline: 0962 935 586

KINH DOANH 3: 

Hotline: 0962 509 686

KINH DOANH 4: 

Hotline: 0972. 838 698

BẢO HÀNH:

Hotline: 0972 851 675

PHỤ TÙNG

Hotline: 0969 085 463

 

FanPage
Quảng cáo

téc dầu Shacman

Lượt truy cập