xe t?i jac
xe t?i jac
xe t?i jac
xe t?i jac
xe t?i jac
xe t?i jac
xe t?i jac
xe t?i jac
Image Slider

 

SẢN PHẨM TIÊU BIỂU

XE TẢI THÙNG 5 CHÂN JAC TẢI TRỌNG 22,5 TẤN

Hình 1: Xe tải thùng 5 chân jac tải trọng 22,5 tấn
  • Xe tải thùng jac 4 chân tải trọng 17,99 tấn
    Hình 2: Xe tải thùng jac 4 chân tải trọng 17,99 tấn
     
  • Xe cứu hộ sàn trượt dongfeng 2 chân
    Hình 3: Xe cứu hộ sàn trượt dongfeng 3,7 tấn
     
  • Xe ben 3 chân thùng vuông 12 lá nhíp
    Hình 4: Xe ben howo 3 chân thùng vuông 12 lá nhíp
  • XE BEN HOWO 4 CHÂN 12 LÁ NHÍP

    Hình 5: Xe ben 4 chân howo thùng vuông 12 lá nhíp

Video Clip
SKU
Săn có

XE CHỞ KÍNH ISUZU TẢI TRỌNG 5 TẤN

Bán hàng trả góp        Hỗ trợ khách hàng

Ô tô Bảo Ngọc xin giới thiệu đến khách hàng chiếc xe chở kính ISUZU với mong muốn mang sản phẩm tốt nhất về chất lượng, giá cả tốt nhất trên thị trường đi kèm với thủ tục mua xe nhanh chóng, thanh toán nhanh gọn đến với người mua.

BÁN XE CHỞ KÍNH - XE TẢI CHỞ KÍNH ISUZU TẢI TRỌNG 5 TẤN

ISUZU NQR75M tải trọng 5 tấn chở kính có thùng chở kính chuyên dụng được thiết kế và đóng mới sàn thùng lót gỗ trên sàn có giá đỡ kính, tải trọng của xe chuyên chở hàng hóa lên đến 5 tấn.

Kích thước lọt lòng thùng chở kính theo thiết kế: DxRxC: 6200 x 2120 x 560 (mm), Kích thước bao giá chở kính: 2070 x 2090 x 2050 mm .Thùng được thiết kế mỗi bên thành xe có hai bưởng mở, phía sau một bưởng, trên sàn có giá đỡ kính được định vị trên mặt sàn, giúp cho việc bốc xếp kính được dễ dàng.

xe chở kính isuzu tải trọng 5 tấnHình ảnh hoàn thiện xe chở kính isuzu 5 tấn

 

xe chở kính isuzu tải trọng 5 tấnThông số kỹ thuật xe chở kính - xe tải chở kính isuzu

Nhãn hiệu :

ISUZU NQR75M/NISU.CK

Số chứng nhận :

1559/VAQ09 - 01/15 - 00

Ngày cấp :

06/10/2015

Loại phương tiện :

Ô tô chở kính

Xuất xứ :

---

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

3805

kG

Phân bố : - Cầu trước :

1890

kG

- Cầu sau :

1915

kG

Tải trọng cho phép chở :

5000

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

9000

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

8120 x 2250 x 3050

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

6200 x 2120 x 560/---

mm

Khoảng cách trục :

4475

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1680/1650

mm

Số trục :

2

Công thức bánh xe :

4 x 2

Loại nhiên liệu :

Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

4HK1 E2N

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

5193       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

110 kW/ 2600 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---

Lốp trước / sau:

8.25 - 16 (8.25 R16) /8.25 - 16 (8.25 R16)

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

 

Hiện tại, chúng tôi đã phân phối ra thị trường rất nhiều sản phẩm xe chở kính-xe tải gắn giá chở kính của nhiều hãng khác nhau, mỗi chủng loại xe đều có ưu điểm riêng biệt:

-XE CHỞ KÍNH HYUNDAI

-XE CHỞ KÍNH HINO

-XE CHỞ KÍNH ISUZU

-XE CHỞ KÍNH KIA

Mọi chi tiết xin liên hệ:

MR. Minh - Mobile: 0972.838.698/0919.123.825

Nhãn hiệu :

ISUZU NQR75M/NISU.CK

Số chứng nhận :

1559/VAQ09 - 01/15 - 00

Ngày cấp :

06/10/2015

Loại phương tiện :

Ô tô chở kính

Xuất xứ :

---

Thông số chung:

 

 

Trọng lượng bản thân :

3805

kG

Phân bố : - Cầu trước :

1890

kG

- Cầu sau :

1915

kG

Tải trọng cho phép chở :

5000

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

9000

kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

8120 x 2250 x 3050

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

6200 x 2120 x 560/---

mm

Khoảng cách trục :

4475

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1680/1650

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

4HK1 E2N

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

5193       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

110 kW/ 2600 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---

Lốp trước / sau:

8.25 - 16 (8.25 R16) /8.25 - 16 (8.25 R16)

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

Hỗ trợ trực tuyến

KINH DOANH 1: 

Hotline: 0962 803 686

KINH DOANH 2: 

Hotline: 0962 935 586

KINH DOANH 3: 

Hotline: 0962 509 686

KINH DOANH 4: 

Hotline: 0972. 838 698

BẢO HÀNH:

Hotline: 0972 851 675

PHỤ TÙNG

Hotline: 0969 085 463

 

FanPage
Quảng cáo

téc dầu Shacman

Lượt truy cập