xe t?i jac
xe t?i jac
xe t?i jac
xe t?i jac
xe t?i jac
xe t?i jac
xe t?i jac
xe t?i jac
Image Slider

 

SẢN PHẨM TIÊU BIỂU

XE TẢI THÙNG 5 CHÂN JAC TẢI TRỌNG 22,5 TẤN

Hình 1: Xe tải thùng 5 chân jac tải trọng 22,5 tấn
  • Xe tải thùng jac 4 chân tải trọng 17,99 tấn
    Hình 2: Xe tải thùng jac 4 chân tải trọng 17,99 tấn
     
  • Xe cứu hộ sàn trượt dongfeng 2 chân
    Hình 3: Xe cứu hộ sàn trượt dongfeng 3,7 tấn
     
  • Xe ben 3 chân thùng vuông 12 lá nhíp
    Hình 4: Xe ben howo 3 chân thùng vuông 12 lá nhíp
  • XE BEN HOWO 4 CHÂN 12 LÁ NHÍP

    Hình 5: Xe ben 4 chân howo thùng vuông 12 lá nhíp

Video Clip
SKU
Săn có

XE TẢI 8 TẤN DONGFENG TRƯỜNG GIANG GẮN CẨU 3,5 TẤN UNIC

Bán hàng trả góp        Hỗ trợ khách hàng

XE TẢI 8 TẤN DONGFENG TRƯỜNG GIANG GẮN CẨU 3,5 TẤN UNIC, NƠI BÁN XE TẢI 8 TẤN DONGFENG TRƯỜNG GIANG GẮN CẨU 3,5 TẤN UNIC, BÁN TRẢ GÓP XE TẢI 8 TẤN DONGFENG TRƯỜNG GIANG GẮN CẨU 3,5 TẤN UNIC, THỦ TỤC MUA BÁN XE TẢI 8 TẤN DONGFENG TRƯỜNG GIANG GẮN CẨU 3,5 TẤN UNIC.

Công ty chúng tôi chuyên nhập khẩu, lắp ráp, phân phối các loại xe, phụ tùng xe tải Trung Quốc, xe chuyên dụng Trung Quốc tại Việt nam. Chúng tôi rất hân hạnh giới thiệu đến quý khách hàng XE TẢI 8 TẤN DONGFENG TRƯỜNG GIANG GẮN CẨU 3,5 TẤN UNIC, đây luôn là dòng sản phẩm bán chạy nhất công ty chúng tôi trong các năm qua.

Thôn tin cơ bản của xe:

- Tên sản phẩm: XE TẢI 8 TẤN DONGFENG TRƯỜNG GIANG GẮN CẨU 3,5 TẤN UNIC

- Tình trạng: Mới 100%.

- Xe cơ sở: chassi dongfeng Trường Giang.

- Nơi bán: Long Biên, Hà Nội.

- Hình thức mua bán: Bán trả góp hỗ trợ vay vốn ngân hàng lãi suất thấp, thủ tục nhanh gọn.

Liên hệ: 0962.803.686 // 0962.935.586

Mail: Doxuantrigtvt@gmail.com

I. HÌNH ẢNH XE:

xe tải trường giang 8 tấn gắn cẩu 3,5 tấn unuc

Thông số kỹ thuật:

 

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị

1. Thông số chung

1.1

Loại phương tiện

 

Ô tô tải (có cần cẩu)

1.2

Nhãn hiệu; số loại

 

TRUONGGIANG; DFM EQ8TE4x2/KM2/TTCM-GC

1.3

Công thức bánh xe

 

4x2R

2 .Thông số về kích thước

2.1

Kích thước chung ( Dài x Rộng x Cao)

mm

10360x2500x3400

2.10

Chiều rộng thùng hàng

mm

2500

3 .Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân

kg

9205

3.2

Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép

kg

6300

3.3

Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế

kg

6300

3.4

Số người cho phép chở

Người

03 (195 kg)

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép

kg

15700

3.6

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế

kg

15700

4 .Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe

km/h

74,26

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được

%

46,53

4.3

Góc ổn định tĩnh ngang khi không tải

độ

40,80

4.4

Thời gian tăng tốc từ lúc khởi hành – 200m

s

21,12

4.5

R quay vòng Min bánh xe trước phía ngoài

m

10,54

5 .Động cơ

5.1

Nhà sản suất ,kiểu loại

 

YC6J160-33

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xy lanh, cách bố trí, kiểu làm mát

 

Diezel, 4kỳ tăng áp, 6xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

5.3

Dung tích xilanh

cm3

6494

5.8

Phương thức cung cấp nhiên liệu

 

Phun trực tiếp

5.9

Bố trí động cơ trên khung xe

 

Phía trước

6 .Li hợp

6.1

Nhãn hiệu

 

Theo động cơ

6.2

Kiểu loại

 

Ma sát khô

6.3

Kiểu dẫn động

 

Dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

7. Hộp số

7.1

Nhãn hiệu hộp số chính

 

DF8S1000

7.2

Kiểu loại

 

Cơ khí

7.3

Kiểu dẫn động

 

Cơ khí

7.4

Số cấp số

 

08 số tiến 02 số lùi

7.6

Nhãn hiệu hộp số phụ

 

Liền hộp số chính

7.7

Kiểu loại / Kiểu dẫn động

 

Cơ khí/ Điện +khí nén

8. Các đăng dẫn động

8.1

Nhãn hiệu

 

8.2

Kiểu loại

 

Các đăng không đồng tốc

8.3

Đường kính ngoài/ chiều dày

mm

9. Hệ thống lái

9.1

Kiểu loại cơ cấu lái

 

Trục vít – êcu bi

9.2

Dẫn động

 

Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

10. Hệ thống phanh

10.1

Phanh công tác 
– Kiểu loại

– Dẫn động

 

Má phanh tang trống
Khí nén hai dòng

10.2

Phanh dừng        
– Kiểu loại

– Dẫn động

– Tác động

 

Má phanh tang trống
Khí nén +bầu phanh tích năng

Tác động lên cầu sau

11. Hệ thống treo

11.1

Hệ thống treo trục 1

 

Phụ thuộc, nhíp lá bán elíp
Giảm chấn thuỷ lực

11.2

Hệ thống treo trục 2

 

Phụ thuộc, nhíp lá bán elíp

12. Cầu

12.1

Trục dẫn hướng

 

Trục1

12.2

Trục chủ động

 

Trục 2

13. Vành bánh xe, lốp

13.1

Số lượng

 

6 + 1

13.2

Lốp trục 1:số lượng /cỡ lốp/tải trọng

 

Đơn/11.00-20

13.3

Lốp trục 2:số lượng /cỡ lốp/tải trọng

 

Kép/11.00-20

14. Hệ thống điện

14.1

Điện áp hệ thống

V

24

14.2

ắc quy ( số lượng, điện áp ,dung lượng )

 

02 x 12V – 120Ah

14.3

Hệ thống chiếu sáng tín hiệu

 

 

Hệ thống chiếu sáng tín hiệu phía trước

 

Giữ nguyên của ôtô cơ sở

Đèn xi nhan sau

02

Màu vàng

Đèn phanh và kích thước sau

02

Màu đỏ

Đèn soi biển số

01

Màu trắng

Đèn lùi

01

Màu trắng

Tấm phản quang

02

Màu đỏ

15. Ca bin

15.1

Kiểu ca bin

 

Kiểu lật

16. Thùng xe

16.1

Mô tả

 

Thùng lửng

16.2

Kích thước lòng thùng

mm

7040x2350x500

17. Cần cẩu và thiết bị thuỷ lực chuyên dùng

17.1

Nhãn hiệu cần cẩuma

 

ATOMSV ATOM-334

17.1.1

Sức nâng lớn nhất /tầm với cẩu

Kg/m

3500/2,0

 

Thông số kỹ thuật:

 

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị

1. Thông số chung

1.1

Loại phương tiện

 

Ô tô tải (có cần cẩu)

1.2

Nhãn hiệu; số loại

 

TRUONGGIANG; DFM EQ8TE4x2/KM2/TTCM-GC

1.3

Công thức bánh xe

 

4x2R

2 .Thông số về kích thước

2.1

Kích thước chung ( Dài x Rộng x Cao)

mm

10360x2500x3400

2.10

Chiều rộng thùng hàng

mm

2500

3 .Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân

kg

9205

3.2

Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép

kg

6300

3.3

Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế

kg

6300

3.4

Số người cho phép chở

Người

03 (195 kg)

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép

kg

15700

3.6

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế

kg

15700

4 .Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe

km/h

74,26

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được

%

46,53

4.3

Góc ổn định tĩnh ngang khi không tải

độ

40,80

4.4

Thời gian tăng tốc từ lúc khởi hành – 200m

s

21,12

4.5

R quay vòng Min bánh xe trước phía ngoài

m

10,54

5 .Động cơ

5.1

Nhà sản suất ,kiểu loại

 

YC6J160-33

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xy lanh, cách bố trí, kiểu làm mát

 

Diezel, 4kỳ tăng áp, 6xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

5.3

Dung tích xilanh

cm3

6494

5.8

Phương thức cung cấp nhiên liệu

 

Phun trực tiếp

5.9

Bố trí động cơ trên khung xe

 

Phía trước

6 .Li hợp

6.1

Nhãn hiệu

 

Theo động cơ

6.2

Kiểu loại

 

Ma sát khô

6.3

Kiểu dẫn động

 

Dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

7. Hộp số

7.1

Nhãn hiệu hộp số chính

 

DF8S1000

7.2

Kiểu loại

 

Cơ khí

7.3

Kiểu dẫn động

 

Cơ khí

7.4

Số cấp số

 

08 số tiến 02 số lùi

7.6

Nhãn hiệu hộp số phụ

 

Liền hộp số chính

7.7

Kiểu loại / Kiểu dẫn động

 

Cơ khí/ Điện +khí nén

8. Các đăng dẫn động

8.1

Nhãn hiệu

 

8.2

Kiểu loại

 

Các đăng không đồng tốc

8.3

Đường kính ngoài/ chiều dày

mm

9. Hệ thống lái

9.1

Kiểu loại cơ cấu lái

 

Trục vít – êcu bi

9.2

Dẫn động

 

Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

10. Hệ thống phanh

10.1

Phanh công tác 
– Kiểu loại

– Dẫn động

 

Má phanh tang trống
Khí nén hai dòng

10.2

Phanh dừng        
– Kiểu loại

– Dẫn động

– Tác động

 

Má phanh tang trống
Khí nén +bầu phanh tích năng

Tác động lên cầu sau

11. Hệ thống treo

11.1

Hệ thống treo trục 1

 

Phụ thuộc, nhíp lá bán elíp
Giảm chấn thuỷ lực

11.2

Hệ thống treo trục 2

 

Phụ thuộc, nhíp lá bán elíp

12. Cầu

12.1

Trục dẫn hướng

 

Trục1

12.2

Trục chủ động

 

Trục 2

13. Vành bánh xe, lốp

13.1

Số lượng

 

6 + 1

13.2

Lốp trục 1:số lượng /cỡ lốp/tải trọng

 

Đơn/11.00-20

13.3

Lốp trục 2:số lượng /cỡ lốp/tải trọng

 

Kép/11.00-20

14. Hệ thống điện

14.1

Điện áp hệ thống

V

24

14.2

ắc quy ( số lượng, điện áp ,dung lượng )

 

02 x 12V – 120Ah

14.3

Hệ thống chiếu sáng tín hiệu

 

 

Hệ thống chiếu sáng tín hiệu phía trước

 

Giữ nguyên của ôtô cơ sở

Đèn xi nhan sau

02

Màu vàng

Đèn phanh và kích thước sau

02

Màu đỏ

Đèn soi biển số

01

Màu trắng

Đèn lùi

01

Màu trắng

Tấm phản quang

02

Màu đỏ

15. Ca bin

15.1

Kiểu ca bin

 

Kiểu lật

16. Thùng xe

16.1

Mô tả

 

Thùng lửng

16.2

Kích thước lòng thùng

mm

7040x2350x500

17. Cần cẩu và thiết bị thuỷ lực chuyên dùng

17.1

Nhãn hiệu cần cẩuma

 

ATOMSV ATOM-334

17.1.1

Sức nâng lớn nhất /tầm với cẩu

Kg/m

3500/2,0

 

Hỗ trợ trực tuyến

KINH DOANH 1: 

Hotline: 0962 803 686

KINH DOANH 2: 

Hotline: 0962 935 586

KINH DOANH 3: 

Hotline: 0962 509 686

KINH DOANH 4: 

Hotline: 0972. 838 698

BẢO HÀNH:

Hotline: 0972 851 675

PHỤ TÙNG

Hotline: 0969 085 463

 

FanPage
Quảng cáo

téc dầu Shacman

Lượt truy cập