xe t?i jac
xe t?i jac
xe t?i jac
xe t?i jac
xe t?i jac
xe t?i jac
xe t?i jac
xe t?i jac
Image Slider

 

SẢN PHẨM TIÊU BIỂU

XE TẢI THÙNG 5 CHÂN JAC TẢI TRỌNG 22,5 TẤN

Hình 1: Xe tải thùng 5 chân jac tải trọng 22,5 tấn
  • Xe tải thùng jac 4 chân tải trọng 17,99 tấn
    Hình 2: Xe tải thùng jac 4 chân tải trọng 17,99 tấn
     
  • Xe cứu hộ sàn trượt dongfeng 2 chân
    Hình 3: Xe cứu hộ sàn trượt dongfeng 3,7 tấn
     
  • Xe ben 3 chân thùng vuông 12 lá nhíp
    Hình 4: Xe ben howo 3 chân thùng vuông 12 lá nhíp
  • XE BEN HOWO 4 CHÂN 12 LÁ NHÍP

    Hình 5: Xe ben 4 chân howo thùng vuông 12 lá nhíp

Video Clip
SKU
Săn có

XE TRỘN BÊ TÔNG 12 M3 HOWO 336HP

Bán hàng trả góp        Hỗ trợ khách hàng

XE TRỘN BÊ TÔNG 12 M3 HOWO 336HP 

XE TRỘN BÊ TÔNG 12 M3 HOWO 336HP

XE TRỘN BÊ TÔNG 12 M3 HOWO 336HP

XE TRỘN BÊ TÔNG 12 M3 HOWO 336HP

XE TRỘN BÊ TÔNG 12 M3 HOWO 336HP

TSKT XE TRỘN BÊ TÔNG HOWO 12M3

I. HỆ THỐNG XE CƠ SỞ

Động cơ

- NSX: SINOTRUK - CNHTC

- Kiểu loại: WD615.69, tiêu chuẩn khí thải EURO II.

- Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp.

- 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian.

- Công suất max: 336 HP

- Mômen max: 1500Nm/1100v/ph.

- Đường kính x hành trình pistong: 126x130 mm.

- Dung tích xilanh: 9726ml. Tỷ số nén: 17:1.

- Suất tiêu hao nhiên liệu: 195g/kWh; Lượng dầu động cơ: 23L.

- Lượng dung dịch cung cấp hệ thống làm mát (lâu dài): 40L.

- Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 71oC.

- Máy nén khí kiểu 2 xilanh.

Li hợp

- Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 420mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.

Hộp số

- Kiểu loại: HW19710, có bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi.

Cầu trước

- Tải trọng 9 tấn, có giảm sóc.

Cầu sau

- Cầu chuyển động giảm tốc 2 cấp (có giảm tốc vi sai hành tinh ở may ơ) nâng cao năng lực vận hành trên những mặt đường xấu. Có lắp khoá sai tốc, thiết kế gia tăng chịu tải trên 20 tần/cầu, răng cưa lớn, tránh hư hại đến bánh răng khi chở quá tải, cầu trung cân bằng cầu sau.

- Tải trọng 16x2 tấn.

- Hãng sản xuất: CNHTC liên doanh với STEYR (ITALIA).

Khung xe

- Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8 (mm) và các khung gia cường, các khớp ghép nối được tán rivê nguội.

Hệ thống treo

- Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.

- Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bán elip cùng với bộ dẫn hướng.

Hệ thống lái

- ZF8098, tay lái trợ lực thủy lực.

- Tỷ số truyền: 20.2-26.2:1.

Hệ thống phanh

- Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén.

- Phanh đỗ xe (phanh khẩn cấp): Phanh lốc kê dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau.

- Phanh phụ: phanh khí xả động cơ.

Bánh xe và kiểu loại

- Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ.

- Cỡ lốp: 12.00R20. Lốp bố thép tam giác 22PR

Cabin

- Cabin tiêu chuẩn, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng thủy lực, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, tấm che nắng, có trang bị radio MP3 stereo, cổng USB, dây đai an toàn, tay lái điều chỉnh được, ghế ngồi lái xe và phụ xe có thể điều chỉnh được, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, cùng với bộ giảm xóc và bộ giữ cân bằng nằm ngang, còi hơi…

- Có hệ thống điều hòa không khí.

Hệ thống điện

- Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4kw.

- Máy phát điện 28V, 1500W.

- Ắc quy: 2 x 12V, 135Ah.

Đặc tích chuyển động

- Tốc độ lớn nhất: 95 km/h.

- Độ dốc lớn nhất vượt được: 35%.

- Khoảng sáng gầm xe: 314mm.

- Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 20m.

- Lượng nhiên liệu tiêu hao: 35 (L/100km).

Thùng nhiên liệu

- Thùng dầu làm bằng hợp kim, có khoá nắp thùng, khung bảo vệ thùng dầu.

- Dung tích 400 L.

HỆ THỐNG THÙNG TRỘN BÊ TÔNG

Thùng trộn

Hệ thống thủy lực

- Thể tích hình học:     16.8 m3

- Thể tích hữu dụng:     12 m3

- Độ nghiêng của thùng trộn:  13.50

- Tốc độ quay của thùng trộn:  0-16 v/ph.

- Dung tích thùng nước:        600 L

- Độ dày thành thùng: 5-6-5 mm.

- Tỷ lệ vật liệu trộn sau khi trút còn lại (%):  0%

- Tỷ lệ lấp đầy:                            60,81%

- Tốc độ nạp bê tông:          ≥ 3,5 m3/ph

- Tốc độ xả bê tông:              ≥ 3,3 m3/ph

- Bơm thủy lực:

·   Hãng/Nước: EATON/MỸ

·   Model: 6423-518 + Coupling

- Motor thủy lực:

·   Hãng/Nước: EATON/MỸ

·   Model: 6433-138

- Bộ giảm tốc:

·   Hãng/Nước: TRASMITAL BONFIGLIOLI/ITALIA

·   Model: L580

- Bộ làm mát dầu:

·   Hãng: Kaitong

·   Model: YS-18L

CAM KẾT SAU BÁN HÀNG:

- Hỗ trợ khách hàng 24/7

- Hỗ trợ các thủ tục đăng ký, đăng kiểm, vay vốn ngân hàng từ 70-90% với lãi xuật ưu đãi, thủ tục nhanh chóng.

-Khách hàng sẽ được hưởng đầy đủ các chế độ bảo hành, bảo dưỡng cũng như phụ kiện kèm theo xe.

-Ngoài ra công ty chúng tôi còn cung cấp phụ tùng chính hãng cho các loại xe như : howo, shacman, jac, dongfeng...

Mọi chi tiết xin liên hệ : 0962.935.586/0962.803.686

Hỗ trợ trực tuyến

KINH DOANH 1: 

Hotline: 0962 803 686

KINH DOANH 2: 

Hotline: 0962 935 586

KINH DOANH 3: 

Hotline: 0962 509 686

KINH DOANH 4: 

Hotline: 0972. 838 698

BẢO HÀNH:

Hotline: 0972 851 675

PHỤ TÙNG

Hotline: 0969 085 463

 

FanPage
Quảng cáo

téc dầu Shacman

Lượt truy cập